-
Contents
Alteplase, thuốc tiêm bột đông khô đóng lọ có 3 hàm lượng (Genentech):
Alteplase | 20 mg | 50 mg | 100 mg |
L-Arginin | 0,7 g | 1,7 g | 3,5 g |
Acid phosphoric | 0.2 g | 0,5 g | lg |
Polysorbat 80 | <1,6 mg | <4 mg | <11 mg |
Thuốc được pha với dung dịch tiêm natri clorid 0,9% hoặc glucose 5% theo tỷ lệ 1 mg/ ml và tiêm truyền ngay sau khi pha.
-
Amikacin 50 mg/ ml, lọ 2 ml (Elkins – Sinn, ƯSP 24):
Amikacin sulfat 100 mg
Natri bisulílt 0,13%
Natri citrat 0,5%
Acid sulfuric vừa đủ điều chỉnh pH = 3,5 – 5,5 (tốt nhất là 4,5)
Nước cất pha tiêm vđ. 2 ml
3. Calcitriol, ống tiêm 1 ml (Abbott):
4.Thuốc tiêm tĩnh mạch, đẳng trương, có pH = 6,5 – 8,0
|
Digoxin 0,50 mg
Propylen glycol 40%
Ethanol 10 %
Natri phosphat 0,17%
Acid citric 0,08%
Nước cất pha tiêm vđ. 2 ml
Dung dịch có pH = 6,8 – 7,2.
-
Ergonovin maleat, ống tiêm 1 ml (Lilly):
Ergonovin maleat 0,2 mg
Ethyl lactat 0,1%
Acid lactic 0,1%
Phenol 0,25%
Nước cất pha tiêm vđ. lml
Thuốc tiêm có pH = 2,7 – 3,5.
6. Etoposid, đóng lọ 5; 7,5; 25 và 50 ml, mỗi ml có chứa (Bristol – Myers Squibb):
20 mg 650 mg 30,5% (v/v) 80 mg 30 mg 2 mg 1 ml |
Etoposid
Polyethylen glycol 300 Alcol ethylic Polysorbat 80 Alcol benzylic Acid citric
Nước cất pha tiêm vđ.
Thuốc tiêm có pH = 3 – 4.
7. Prednisolon natri phosphat, lọ 2 ml hoặc 5 ml (Merck):
|
Thiamin hydroclorid 100 mg
Natri íòrmadehyd sulíoxylat 1 mg
Chlorobutanol 3,5 mg
Natri hydroxyd để điểu chỉnh pH = 2,5 – 4,5 Nước cất pha tiêm vđ.
8.Tobramycin sulfat, 40 mg/ml, lọ 2 ml (Lilly, Abbott):
Tobramycin sulfat tương đương với 80 mg tobramycin base
Phenol 10 mg
Natri bisulíĩt 6,4 mg
Dinatri edetat 0,2 mg
Natri hydroxyd hoặc acid sulíuric để điều chỉnh pH = 3 – 6,5
Nước cất pha tiêm vđ. 2 ml
9.Vitamin A (Astra)
Vitamin A (retinol palmitat) 50. | 000 ƯI |
Polysorbat 80 | 12% |
Clorobutanol | 0,5% |
Acid citric | 0,1% |
Butylhydroxyanisol | 0,03% |
Butylhydroxytoluen | 0,03% |
Natri hydroxyd để điều chỉnh pH | = 6,5- 7,1 |
Nước cất pha tiêm vđ. | 2 ml |